Kaori Dict

走行

そうこう

soukou

N1

Âm Hán-Việt: TẨU HÀNH

JLPT N1 · Bài 76

Nghĩa

  1. 1.đi hành; chạy xe; di chuyển
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.running (of a car, bus, etc.); traveling; travelling

  2. danh từdanh từ + するtự động từhiếmcomputing

    2.running (of a program)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Xin quý khách không thò đầu ra cửa sổ khi xe đang chạy!

    Please don't lean out of the window when we're moving.

  • Is there a mileage charge?

  • Mom applied the plaster to the cut.

  • The front wheel plays an important role in two-wheeled vehicles moving without falling over.

  • I had hoped to get another 50,000 miles out of my car, but it gave up the ghost on the expressway and it would cost too much to fix it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

走行 (そうこう) — đi hành; chạy xe; di chuyển | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict