學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
萬榮
萬榮
giản thể:
万荣
Wàn
róng
[ㄨㄢˋ ㄖㄨㄥˊ]
MẶC VINH
1.
huyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
2.
thị trấn Vạn Vinh hoặc Vạn Jung ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], Đông Đài Loan
3.
Vang Vieng, thị trấn ở trung Lào
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
萬
wàn
mười nghìn
千萬
qiānwàn
mười triệu
萬一
wànyī
phòng khi
繁榮
fánróng
thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
光榮
guāngróng
vinh dự và vinh quang
萬分
wànfēn
rất nhiều
榮譽
róngyù
vinh dự
榮幸
róngxìng
vinh dự (có đặc ân ...)
逐字解
Từng chữ trong từ
萬
vạn
năm vạn
榮
vinh
vinh quang, danh dự
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
万荣 nghĩa là gì? · Kaori Dict