學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
東施效顰
東施效顰
giản thể:
东施效颦
Dōng
Shī
xiào
pín
[ㄉㄨㄥ ㄕ ㄒㄧㄠˋ ㄆㄧㄣˊ]
ĐÔNG THI HIỆU TẦN
1.
nghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ)
2.
nghĩa bóng: bắt chước thói quen của người khác nhưng làm mình thành kẻ ngốc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
東西
dōngxi
đồ vật
東
dōng
phía đông
東方
dōngfāng
đông
房東
fángdōng
chủ nhà
效果
xiàoguǒ
kết quả
東邊
dōngbian
hướng đông
效率
xiàolǜ
hiệu suất
東北
dōngběi
đông bắc
逐字解
Từng chữ trong từ
東
đông, đang
đông, phương đông, phía đông, hướng đông
施
thi, thí
trao, ban tặng
效
hiệu
kết quả, hiệu ứng
顰
tần
nhăn mày
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
东施效颦 nghĩa là gì? · Kaori Dict