例句Câu ví dụ
- 1
是它的兩倍大。
shì tā de liǎngbèi dà。
Lớn gấp đôi nó
- 2
我付了兩倍的錢。
wǒ fù le liǎngbèi de qián。
Tôi đã trả gấp đôi số tiền.
- 3
他付了兩倍的費用。
tā fù le liǎngbèi de fèiyòng。
Anh ấy đã trả gấp đôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 兩LƯỠNG (兩) – hai, cả đôi: Hai người (入入) ngồi song song trong một cỗ xe có mui (冖) — CẢ HAI cùng đi, LƯỠNG toàn kỳ mỹ.
