例句Câu ví dụ
- 1
這部發生在破舊不堪小鎮的救贖與希望之歌,是南非選送今年奧斯卡的作品,並入圍了最佳外語片五強角逐。
zhè bù fāshēng zài pòjiù bùkān xiǎozhèn de jiùshú yǔ xīwàng zhī gē, shì Nánfēi xuǎnsòng jīnnián Àosīkǎ de zuòpǐn, bìngrù wéi le zuìjiā wàiyǔ piàn wǔ qiáng juézhú。
Bài hát về sự cứu rỗi và hy vọng xảy ra tại một thị trấn cũ kỹ, là tác phẩm mà Nam Phi gửi tham dự Oscar năm nay và lọt vào top năm bộ phim ngoại ngữ xuất sắc nhất
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 並TỊNH (並) – cùng, đồng thời: Hai người đứng sát vai trên cùng một bục — song song CÙNG nhau, TỊNH tiến không rời.
