例句Câu ví dụ
- 1
麗薩裝作沒有聽見。
Lí Sà zhuāngzuò méiyǒu tīngjiàn。
Lisa giả vờ không nghe thấy
- 2
湯姆不是真的愛瑪麗。
Tāngmǔ bùshì zhēnde Àimǎ Lí。
Tom không thực sự yêu Mary.
- 3
麗莎心情不好。
Lí shā xīnqíng bùhǎo。
Lisa đang buồn
麗薩裝作沒有聽見。
Lí Sà zhuāngzuò méiyǒu tīngjiàn。
Lisa giả vờ không nghe thấy
湯姆不是真的愛瑪麗。
Tāngmǔ bùshì zhēnde Àimǎ Lí。
Tom không thực sự yêu Mary.
麗莎心情不好。
Lí shā xīnqíng bùhǎo。
Lisa đang buồn