例句Câu ví dụ
- 1
馬蒂亞斯來自烏拉圭。他是烏拉圭人。
mǎ dì Yà Sī láizì Wūlāguī。 tā shì Wūlāguī rén。
Matías đến từ Uruguay. Ông là người Uruguay.
- 2
年教科文組織在烏拉圭蒙得維的亞召開大會,大會做出如下決議
nián JiàoKēWénZǔzhī zài Wūlāguī Méngdéwéidìyà zhàokāi dàhuì, dàhuì zuòchū rúxià juéyì
Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc tổ chức hội nghị tại Montevideo, Uruguay, và thông qua các nghị quyết sau đây
