學華語Kaori Dict

giản thể:

Qiáo

ㄑㄧㄠˊ

KIỀU

  1. 1.họ [Qiao2]

Cách đọc khác:qiáocao

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆的父親叫喬。

    Tāngmǔ de fùqīn jiào Qiáo。

    Cha của Tom tên là Joe

  • 2

    喬納斯返回了車站。

    Qiáo Nà Sī fǎnhuí le chēzhàn。

    Jonas quay trở lại ga

  • 3

    喬拜登偷了我的自行車。

    Qiáo Bàidēng tōu le wǒ de zìxíngchē。

    Joe Biden đã trộm xe đạp của tôi

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

乔 nghĩa là gì? · Kaori Dict