例句Câu ví dụ
- 1
喬治比我大五歲。
Qiáozhì bǐ wǒ dà wǔ suì。
George lớn hơn tôi năm tuổi
- 2
喬治一定會來的。
Qiáozhì yīdìng huì lái de。
George nhất định sẽ đến.
- 3
喬治對自己的新工作充滿熱情。
Qiáozhì duì zìjǐ de xīn gōngzuò chōngmǎn rèqíng。
George rất nhiệt tình với công việc mới của mình.
