治
zhì
[ㄓˋ]
TRỊ
HSK 4V
- 1.quản lý
- 2.cai trị
- 3.kiểm soát
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.điều hành
- 5.khai thác (sông ngòi)
- 6.điều trị (bệnh)
- 7.tiêu diệt (sâu bệnh)
- 8.trừng phạt
- 9.nghiên cứu

例句Câu ví dụ
- 1
這個病要及時治。
zhè ge bìng yào jí shí zhì
Bệnh này cần điều trị kịp thời
- 2
她叫我賢治。
tā jiào wǒ xián zhì。
Cô gọi tôi là Kenji
- 3
喬治很傷心。
Qiáozhì hěn shāngxīn。
George rất buồn