學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
乘虛
乘虛
giản thể:
乘虚
chéng
xū
[ㄔㄥˊ ㄒㄩ]
THỪA HƯ
1.
tận dụng lúc yếu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
乘
chéng
cưỡi
乘客
chéngkè
hành khách
乘坐
chéngzuò
đi (phương tiện giao thông)
虛心
xūxīn
cởi mở
謙虛
qiānxū
khiêm tốn
乘車
chéngchē
đi (xe ô tô hoặc xe ngựa)
搭乘
dāchéng
đi với tư cách hành khách
空虛
kōngxū
trống rỗng
逐字解
Từng chữ trong từ
乘
thừa, thặng
ngồi trên, leo lên
虛
hư
giả, vô giá trị
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
程序
chéngxù
quy trình
稱許
chēngxǔ
khen ngợi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
乘虛 nghĩa là gì? · Kaori Dict