- 1.trong tình trạng rối loạn
- 2.trạng thái tinh thần bối rối
- 3.mất trật tự
Xem 8 nghĩa còn lại
- 4.biến động
- 5.bạo loạn
- 6.quan hệ tình dục phi pháp
- 7.làm rối loạn
- 8.trộn lẫn
- 9.không phân biệt
- 10.bừa bãi
- 11.tùy tiện

例句Câu ví dụ
- 1
屋子里很亂。
wū zi lǐ hěn luàn
Trong nhà rất lộn xộn
- 2
別把東西亂擺。
bié bǎ dōng xi luàn bǎi
Đừng bày bừa đồ đạc
- 3
別把垃圾亂扔。
bié bǎ lā jī luàn rēng
Đừng vứt rác bừa bãi