例句Câu ví dụ
- 1
冬季嘴唇乾裂。
dōngjì zuǐchún gānliè。
Mùa đông môi khô ráp.
- 2
每年冬天,我的嘴唇都會乾裂。
měinián dōngtiān, wǒ de zuǐchún dūhuì gānliè。
Mỗi mùa đông, môi tôi đều khô ráp
冬季嘴唇乾裂。
dōngjì zuǐchún gānliè。
Mùa đông môi khô ráp.
每年冬天,我的嘴唇都會乾裂。
měinián dōngtiān, wǒ de zuǐchún dūhuì gānliè。
Mỗi mùa đông, môi tôi đều khô ráp