學華語Kaori Dict

乾裂

giản thể: 干裂

gānliè

ㄍㄢ ㄌㄧㄝˋ

CAN LIỆT

  1. 1.(đất khô, v.v.) nứt nẻ; (da) nẻ

例句Câu ví dụ

  • 1

    冬季嘴唇乾裂。

    dōngjì zuǐchún gānliè。

    Mùa đông môi khô ráp.

  • 2

    每年冬天,我的嘴唇都會乾裂。

    měinián dōngtiān, wǒ de zuǐchún dūhuì gānliè。

    Mỗi mùa đông, môi tôi đều khô ráp

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

干裂 nghĩa là gì? · Kaori Dict