- 1.ồn ào và hỗn loạn
- 2.đang náo động

例句Câu ví dụ
- 1
聽說要來一個轉校生之後,全班都亂哄哄地活躍起來。
tīngshuō yào lái yīge zhuǎnxiào shēng zhīhòu, quánbān dōu luànhōnghōng de huóyuè qǐlai。
Nghe nói sẽ có một học sinh chuyển trường đến, cả lớp liền náo nhiệt và hào hứng hẳn lên.