例句Câu ví dụ
- 1
今天是三月五號。
jīntiān shì Sānyuè wǔhào。
Hôm nay là ngày 5 tháng 3
- 2
今天是七月二十五號。
jīntiān shì Qīyuè èrshí wǔhào。
Hôm nay là ngày 25 tháng 7
- 3
明天是2011年二月五號,星期六。
míngtiān shì 2 0 1 1 nián Èryuè wǔhào, Xīngqīliù。
Ngày mai là thứ Bảy, ngày 5 tháng 2 năm 2011
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 五NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.
