學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
五斗櫃
五斗櫃
giản thể:
五斗柜
wǔ
dǒu
guì
[ㄨˇ ㄉㄡˇ ㄍㄨㄟˋ]
NGŨ ĐẨU QUỸ
1.
tủ ngăn kéo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
五
wǔ
năm
櫃子
guìzi
tủ đựng
五顏六色
wǔyánliùsè
nhiều màu sắc
奮鬥
fèndòu
phấn đấu; đấu tranh
戰鬥
zhàndòu
chiến đấu
鬥爭
dòuzhēng
một cuộc đấu tranh
櫃檯
guìtái
quầy bán hàng
書櫃
shūguì
tủ sách
逐字解
Từng chữ trong từ
五
ngũ
năm
斗
đẩu, đấu
dụng cụ múc
櫃
quỹ, cũi
kệ, tủ, quầy
記憶技巧
Mẹo nhớ
五
NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
五斗柜 nghĩa là gì? · Kaori Dict