學華語Kaori Dict

五毛

máo

ㄨˇ ㄇㄠˊ

NGŨ MAO

  1. 1.năm mươi xu (0,5 RMB)
  2. 2.(nghĩa bóng) số tiền nhỏ mọn
  3. 3.(viết tắt của 五毛黨|五毛党[wu3 mao2 dang3]) người bình luận thuê trên Internet

例句Câu ví dụ

  • 1

    價錢是二十五元五毛。

    jiàqian shì èrshí wǔ yuán wǔmáo。

    Giá là hai mươi lăm tệ năm mươi phân.

  • 2

    三輪車,跑得快。上面坐個老太太。要五毛,給一塊。你說奇怪不奇怪?

    sānlúnchē, pǎo de kuài。 shàngmiàn zuò gě lǎotàitai。 yào wǔmáo, gěi yīkuài。 nǐ shuō qíguài bù qíguài?

    Xe ba bánh, chạy nhanh. Trên xe có một cụ bà. Giá năm mươi xu, đưa một đồng. Anh nói kỳ lạ không kỳ lạ?

  • 3

    一斤四元五毛,便宜得不得了!

    yī jīn sì yuán wǔmáo, piányi de bùdéliǎo!

    Một cân 4,5 nhân dân tệ, rẻ quá đi!

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

五毛 nghĩa là gì? · Kaori Dict