例句Câu ví dụ
- 1
一萬加五千再加五角,加起來就是一萬五千零五角。
yī wàn jiā wǔ qiān zài jiā wǔjiǎo, jiā qǐlai jiùshì yī wàn wǔ qiān líng wǔjiǎo。
Một vạn thêm năm nghìn rồi thêm năm góc, tổng cộng là một vạn năm nghìn không năm góc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 五NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.
