例句Câu ví dụ
- 1
夏娃把知識的蘋果給了亞當。
Xiàwá bǎ zhīshi de píngguǒ gěi le Yàdāng。
Eve đã đưa quả táo tri thức cho Adam
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 當ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.
