- 1.Kinh kịch
- 2.LT:場|场[chang3],齣|出[chu1]

例句Câu ví dụ
- 1
他迷上了京劇。
tā mí shàng le jīng jù
Anh ấy mê mẩn kịch hát Peking
- 2
京劇是中國的藝術。
jīng jù shì zhōng guó de yì shù
Đạo diễn kịch Peking là một nghệ thuật Trung Quốc
- 3
我對京劇很感興趣。
wǒ duì jīng jù hěn gǎn xìng qù
Tôi rất quan tâm đến tuồng kịch Bắc Kinh