學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
京城
京城
jīng
chéng
[ㄐㄧㄥ ㄔㄥˊ]
KINH THÀNH
TOCFL 7
1.
kinh đô của một quốc gia
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
城市
chéngshì
thành phố; thị trấn
北京
Běijīng
Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
城
chéng
tường thành
京劇
Jīngjù
Kinh kịch
長城
Chángchéng
Vạn Lý Trường Thành
城牆
chéngqiáng
tường thành
商城
shāngchéng
trung tâm mua sắm
城區
chéngqū
quận thành phố
逐字解
Từng chữ trong từ
京
kinh
thủ đô
城
thành
pháo đài
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
敬稱
jìngchēng
xưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...)
精誠
jīngchéng
chân thành
記憶技巧
Mẹo nhớ
城
THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
京城 nghĩa là gì? · Kaori Dict