- 1.vẫn (giữ nguyên)
- 2.duy trì (như cũ)

例句Câu ví dụ
- 1
他仍舊住在老地方。
tā réng jiù zhù zài lǎo dì fāng
Ông vẫn ở lại nơi cũ
- 2
花園仍舊處於陰涼處。
huāyuán réngjiù chǔyú yīnliángchù。
Vườn vẫn ở trong bóng râm
- 3
我仍舊無法相信我居然做了這種事。
wǒ réngjiù wúfǎ xiāngxìn wǒ jūrán zuò le zhèzhǒng shì。
Tôi vẫn chưa thể tin mình đã làm chuyện như vậy