例句Câu ví dụ
- 1
我聽到湯姆在低聲啜泣。
wǒ tīngdào Tāngmǔ zài dīshēng chuòqì。
Tôi nghe thấy Tom đang khóc thầm.
- 2
他伸長了脖子,希望能聽到她們低聲說的話。
tā shēncháng le bózi, xīwàng néng tīngdào tāmen dīshēng shuō dehuà。
Anh ấy cúi đầu xuống, hy vọng nghe được những gì họ đang thì thầm nói.
- 3
他伸長了脖子,希望能聽到他們低聲說的話。
tā shēncháng le bózi, xīwàng néng tīngdào tāmen dīshēng shuō dehuà。
Anh ấy ngoan cố cúi đầu để hy vọng nghe được những gì họ thì thầm nói
