低落
dīluò
[ㄉㄧ ㄌㄨㄛˋ]
ĐÊ LẠC
TOCFL 5
- 1.chán nản; u sầu
- 2.suy giảm; trở nên tồi tệ hơn

例句Câu ví dụ
- 1
雨天讓我情緒低落。
yǔtiān ràng wǒ qíngxù dīluò。
Ngày mưa làm tôi cảm thấy buồn
- 2
她情緒低落。
tā qíngxù dīluò。
Cô ấy buồn bã.
- 3
雅尼的低落情緒影響了整個家庭。
yǎ ní de dīluò qíngxù yǐngxiǎng le zhěnggè jiātíng。
Tình trạng buồn bã của Yanni ảnh hưởng đến toàn bộ gia đình