學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
低賤
低賤
giản thể:
低贱
dī
jiàn
[ㄉㄧ ㄐㄧㄢˋ]
ĐÊ TIỆN
1.
thấp kém; khiêm tốn
2.
rẻ; không đắt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
低
dī
thấp
降低
jiàngdī
giảm; hạ thấp; hạ xuống
低頭
dītóu
cúi đầu
低於
dīyú
thấp hơn so với
高低
gāodī
chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ
低下
dīxià
địa vị thấp
低調
dīdiào
giọng thấp
低估
dīgū
đánh giá thấp; coi nhẹ
逐字解
Từng chữ trong từ
低
đê, đây
thấp
賤
tiện
thường, thấp kém
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
遞減
dìjiǎn
giảm dần
抵減
dǐjiǎn
khấu trừ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
低賤 nghĩa là gì? · Kaori Dict