何曾
hécéng
[ㄏㄜˊ ㄘㄥˊ]
HÀ TỪNG
- 1.chẳng lẽ tôi từng...? (hoặc "chẳng lẽ anh ấy từng...?" v.v.)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 何HÀ (何) – gì, sao: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng, ai gặp cũng hỏi: 'Gánh GÌ đấy? HÀ cớ gì khổ vậy?'
[ㄏㄜˊ ㄘㄥˊ]
HÀ TỪNG
