字義Nghĩa
đãmáy dịch
céngTỪNG
- 1.đã
- 2.từng
- 3.đã từng (trong quá khứ)
ZēngTẰNG
- 1.họ [Zeng1]
zēngTẰNG
- 1.tằng- (ông cố, cháu cố, v.v.)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
曾 (形声。从八,从曰。本义未明。副词。用来加强语气) 过去发生过--表示有过某些行为或情况 江南好,风景旧曾谙。--唐·白居易《忆江南》 斜阳草树,寻常巷陌,人道寄奴曾住。--宋·辛弃疾《永遇乐·京口北固亭怀古》 又如曾不(不曾);几年前我曾见过他一面;我曾去过杜坪乡 已经 竟,竟然;尚 以残年余力,曾不能毁山之一毛,其如土石何?--《列子·汤问》 曾 通层”。重叠 有虞之王,烧曾薮,斩 曾 céng曾经(表示从前有过某种行为或情况)他~来过。又见zēng。 曾zēng ⒈重,指中间隔着两代的亲属~祖。~孙。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
nồi cơm điện đang đun nóng 日, tích tụ hơi 丷 và xả hơi
組詞Từ chứa chữ này
- 曾經một lần
- 曾祖父cụ cố nội
- 曾幾何時mới đây không lâu
- 曾參Tăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là 曾子[Zeng1 zi3], học trò Khổng Tử, được cho là biên tập hoặc tác giả của tác phẩm kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]
- 曾子Tăng Tử (505-435 TCN), học trò của Khổng Tử, được cho là người biên tập hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]
- 曾孫cháu cố trai
- 曾樸Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản
- 曾祖cụ nội (cha của ông nội)
- 曾都quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu 隨州市|随州市[Sui2 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Bắc
- 曾鞏Zeng Gong (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám đại gia 唐宋八大家[Tang2-Song4 ba1da4jia1]
- 不曾chưa từng; chưa bao giờ
- 似曾相識cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai)
- 何曾chẳng lẽ tôi từng...? (hoặc "chẳng lẽ anh ấy từng...?" v.v.)
- 未曾chưa; chưa từng
- 曾國藩Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân triều đại nhà Thanh
- 曾孝谷Tăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch Trung Quốc phong cách Văn hóa Mới