學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
何許
何許
giản thể:
何许
hé
xǔ
[ㄏㄜˊ ㄒㄩˇ]
HÀ HỨA
1.
(văn học) nơi nào?
2.
khi nào?
3.
làm sao?
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
許多
xǔduō
nhiều
也許
yěxǔ
có lẽ
如何
rúhé
như thế nào
任何
rènhé
bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
或許
huòxǔ
có lẽ; có thể
許可
xǔkě
cho phép
為何
wèihé
tại sao
允許
yǔnxǔ
cho phép
逐字解
Từng chữ trong từ
何
hà
là gì
許
hứa
cho phép, đồng ý
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
何須
héxū
không cần thiết
和煦
héxù
ấm áp
記憶技巧
Mẹo nhớ
何
HÀ (何) – gì, sao: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng, ai gặp cũng hỏi: 'Gánh GÌ đấy? HÀ cớ gì khổ vậy?'
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
何许 nghĩa là gì? · Kaori Dict