例句Câu ví dụ
- 1
俄國的女孩酷愛冰島人。
Éguó de nǚhái kùài Bīngdǎo rén。
Các cô gái Nga rất yêu thích người Iceland.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
