俏
qiào
[ㄑㄧㄠˋ]
TIẾU
- 1.ưa nhìn
- 2.quyến rũ
- 3.(hàng hoá) rất được ưa chuộng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(thông tục) nêm nếm (thức ăn)

例句Câu ví dụ
- 1
俏妞的死亡計程車是個不錯的團。
qiào niū de sǐwáng jìchéngchē shì gě bùcuò de tuán。
Nhóm tour của cô nàng xinh đẹp chết trong taxi là một nhóm khá tốt.