學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
偏癱
偏癱
giản thể:
偏瘫
piān
tān
[ㄆㄧㄢ ㄊㄢ]
THIÊN THAN
1.
liệt một bên cơ thể; liệt nửa người
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
偏
piān
nghiêng
偏見
piānjiàn
thành kiến
偏遠
piānyuǎn
hẻo lánh
偏偏
piānpiān
(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại
偏差
piānchā
thiên lệch
癱瘓
tānhuàn
(y học) bị liệt
偏僻
piānpì
hẻo lánh
偏向
piānxiàng
thiên vị đối với cái gì
逐字解
Từng chữ trong từ
偏
thiên
nghiêng về một phía
癱
than
tê liệt, liệt, tê
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
偏袒
piāntǎn
để lộ một bên vai
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
偏瘫 nghĩa là gì? · Kaori Dict