學華語Kaori Dict

偏離

giản thể: 偏离

piān

ㄆㄧㄢ ㄌㄧˊ

THIÊN LY

TOCFL 6
  1. 1.lệch
  2. 2.chệch
  3. 3.lang thang
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.phân kỳ

例句Câu ví dụ

  • 1

    現代人已經偏離上帝和自然了。

    xiàndàirén yǐjīng piānlí Shàngdì hé zìrán le。

    Con người hiện đại đã xa rời Thượng Đế và thiên nhiên

  • 2

    海報宣傳活動偏離了其目標群體。

    hǎibào xuānchuán huódòng piānlí le qí mùbiāo qúntǐ。

    Chiến dịch quảng bá biển báo偏离 đối tượng mục tiêu

  • 3

    我們決定對此不作討論,因為這種討論可能會讓我們偏離真正重要的問題。

    wǒmen juédìng duì cǐ bù zuò tǎolùn, yīnwèi zhèzhǒng tǎolùn kěnéng huì ràng wǒmen piānlí zhēnzhèng zhòngyào de wèntí。

    Chúng tôi quyết định không bàn luận về vấn đề này, vì cuộc bàn luận như vậy có thể khiến chúng tôi lạc hướng khỏi vấn đề quan trọng thực sự.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LI (離) – rời xa: Con chim (隹) sổ lồng (离) vụt bay — chia LÌA, LI biệt, rời xa nhau.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

偏离 nghĩa là gì? · Kaori Dict