學華語Kaori Dict

做禮拜

giản thể: 做礼拜

zuòbài

ㄗㄨㄛˋ ㄌㄧˇ ㄅㄞˋ

TỐ LỄ BÁI

  1. 1.thờ cúng; cầu nguyện (đặc biệt trong buổi tụ họp tôn giáo thường xuyên ở nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo)

例句Câu ví dụ

  • 1

    禮拜天他們去教堂做禮拜。

    Lǐbàitiān tāmen qù jiàotáng zuòlǐbài。

    Chủ nhật họ đi nhà thờ để cầu nguyện

  • 2

    湯姆名義上是基督徒。他從來不去做禮拜。

    Tāngmǔ míngyìshàng shì Jīdūtú。 tā cóngláibù qù zuòlǐbài。

    Tom chỉ là một người Kitô giáo theo danh nghĩa. Anh ấy bao giờ cũng không đi nhà thờ.

  • 3

    周日我去做禮拜。

    zhōurì wǒqù zuòlǐbài。

    Chủ nhật tôi đi nhà thờ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TỐ (做) – làm: Người (亻 nhân) xắn tay dựng lại chuyện cũ (故 cố) — bắt tay vào LÀM, làm cho ra chuyện.
  • BÁI (拜) – vái lạy: Hai bàn tay (手手) chắp vào nhau cúi xuống — VÁI lạy tổ tiên, BÁI phục sát đất.
  • LỄ (禮) – lễ nghĩa: Bày mâm cỗ đầy (豊) trước bàn thờ thần (礻) — cúng bái đúng phép tắc, giữ LỄ nghi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

做禮拜 nghĩa là gì? · Kaori Dict