學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
償
償
giản thể:
偿
cháng
[ㄔㄤˊ]
THƯỜNG
1.
hoàn trả
2.
bồi thường
3.
đền bù
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
thỏa mãn (hy vọng, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
補償
bǔcháng
bồi thường
賠償
péicháng
bồi thường
償還
chánghuán
hoàn trả
如願以償
rúyuànyǐcháng
được toại nguyện
得不償失
débùchángshī
được không bù mất (thành ngữ)
無償
wúcháng
miễn phí; không tính tiền; không tốn chi phí
報償
bàocháng
đền đáp; báo đáp
代償
dàicháng
trả nợ hoặc nghĩa vụ thay cho người khác
逐字解
Từng chữ trong từ
償
thường
bồi thường, đền bù
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
長
cháng
chiều dài
唱
chàng
hát
場
chǎng
nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể
常
cháng
luôn luôn
廠
chǎng
nhà máy
嘗
cháng
nếm; thử (đồ ăn)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
償 nghĩa là gì? · Kaori Dict