- 1.đóng vai
- 2.trong vai
- 3.trong vai trò của

例句Câu ví dụ
- 1
我為你充當導游。
wǒ wèi nǐ chōngdāng dǎoyóu。
Tôi sẽ làm hướng dẫn viên cho bạn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 當ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.