學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
克什米爾
克什米爾
giản thể:
克什米尔
Kè
shí
mǐ
ěr
[ㄎㄜˋ ㄕˊ ㄇㄧˇ ㄦˇ]
KHẮC THẬP MỄ NHĨ
1.
Kashmir
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
什麼
shénme
gì?
為什麼
wèishénme
tại sao?
米
mǐ
gạo
米飯
mǐfàn
(cơm) đã nấu
幹什麼
gànshénme
bạn đang làm gì?
沒什麼
méishénme
không sao; không có gì; đừng bận tâm
克服
kèfú
chinh phục
巧克力
qiǎokèlì
sô-cô-la (từ mượn)
逐字解
Từng chữ trong từ
克
khắc
gram
什
thậm, thập
hàng chục binh sĩ
米
mễ
gạo lứt
爾
nhĩ, nhãi
anh
記憶技巧
Mẹo nhớ
什
THẬP (什) – gì?: Một người (亻 nhân) lạc giữa mười (十 thập) món đồ lộn xộn, gãi đầu: 'Cái GÌ đây?'
米
MỄ (米) – gạo: Hạt GẠO nổ văng tứ phía quanh bông lúa hình chữ thập — vựa MỄ cốc trắng ngần.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
克什米爾 nghĩa là gì? · Kaori Dict