例句Câu ví dụ
- 1
超市出兌。
chāoshì chū Duì。
Siêu thị đã đóng cửa
- 2
我懷疑那家酒館的啤酒兌水了。
wǒ huáiyí nà jiā jiǔguǎn de píjiǔ Duì shuǐ le。
Tôi nghi ngờ rằng rượu bia ở tiệm rượu đó bị pha nước
- 3
便利店出兌。
biànlìdiàn chū Duì。
Cửa hàng tiện lợi đã hết hàng
超市出兌。
chāoshì chū Duì。
Siêu thị đã đóng cửa
我懷疑那家酒館的啤酒兌水了。
wǒ huáiyí nà jiā jiǔguǎn de píjiǔ Duì shuǐ le。
Tôi nghi ngờ rằng rượu bia ở tiệm rượu đó bị pha nước
便利店出兌。
biànlìdiàn chū Duì。
Cửa hàng tiện lợi đã hết hàng