
例句Câu ví dụ
- 1
球場上有兩個隊。
qiú chǎng shàng yǒu liǎng gè duì
Trên sân có hai đội
- 2
排球隊在體育館練習。
pái qiú duì zài tǐ yù guǎn liàn xí
Đội bóng chuyền đang tập luyện tại phòng gym
- 3
請排好隊,從入口進去。
qǐng pái hǎo duì cóng rù kǒu jìn qù
Hãy xếp hàng và đi vào từ cổng

球場上有兩個隊。
qiú chǎng shàng yǒu liǎng gè duì
Trên sân có hai đội
排球隊在體育館練習。
pái qiú duì zài tǐ yù guǎn liàn xí
Đội bóng chuyền đang tập luyện tại phòng gym
請排好隊,從入口進去。
qǐng pái hǎo duì cóng rù kǒu jìn qù
Hãy xếp hàng và đi vào từ cổng