例句Câu ví dụ
- 1
他曾經是一名隊員。
tā céng jīng shì yī míng duì yuán
Anh ấy từng là một thành viên
- 2
教練帶領隊員們訓練。
jiào liàn dài lǐng duì yuán men xùn liàn
Huấn luyện viên dẫn dắt các cầu thủ tập luyện
- 3
團長率領隊員們進入了會場。
tuán zhǎng shuài lǐng duì yuán men jìn rù le huì chǎng
Trưởng đoàn dẫn đội vào hội trường
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 員VIÊN (員) – thành viên: Cái miệng (口) ăn lương bằng tiền (貝) công ty — nhân VIÊN, mỗi người một suất, thành VIÊN đầy đủ.
