例句Câu ví dụ
- 1
這個團隊以他為主。
zhè ge tuán duì yǐ tā wéi zhǔ
Đội ngũ này lấy anh làm trung tâm
- 2
他創建了一個團隊。
tā chuàng jiàn le yī ge tuán duì
Anh ấy đã thành lập một đội
- 3
他習慣了團隊合作。
tā xíguàn le tuánduì hézuò。
Anh ấy quen với việc làm nhóm
這個團隊以他為主。
zhè ge tuán duì yǐ tā wéi zhǔ
Đội ngũ này lấy anh làm trung tâm
他創建了一個團隊。
tā chuàng jiàn le yī ge tuán duì
Anh ấy đã thành lập một đội
他習慣了團隊合作。
tā xíguàn le tuánduì hézuò。
Anh ấy quen với việc làm nhóm