學華語Kaori Dict

團隊

giản thể: 团队

tuánduì

ㄊㄨㄢˊ ㄉㄨㄟˋ

ĐOÀN ĐỘI

HSK 6TOCFL 4N

例句Câu ví dụ

  • 1

    這個團隊以他為主。

    zhè ge tuán duì yǐ tā wéi zhǔ

    Đội ngũ này lấy anh làm trung tâm

  • 2

    他創建了一個團隊。

    tā chuàng jiàn le yī ge tuán duì

    Anh ấy đã thành lập một đội

  • 3

    他習慣了團隊合作。

    tā xíguàn le tuánduì hézuò。

    Anh ấy quen với việc làm nhóm

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

團隊 nghĩa là gì? · Kaori Dict