字義Nghĩa
hình cầu, quả bóng, hình trònmáy dịch
tuánĐOÀN
- 1.tròn
- 2.cục
- 3.khối
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Nhiều tài năng; chuyên tập trung tại một nơi; 囗
組詞Từ chứa chữ này
- 團體nhóm
- 團結đoàn kết
- 團隊đội nhóm
- 團長chỉ huy trung đoàn
- 團聚đoàn tụ
- 團圓đoàn tụ
- 團伙băng nhóm (tội phạm)
- 團員thành viên
- 團團轉xoay vòng vòng
- 團丁
- 代表團đoàn đại biểu
- 集團nhóm
- 社團hiệp hội
- 謎團câu đố
- 劇團đoàn kịch
- 樂團ban nhạc