
例句Câu ví dụ
- 1
你參加社團活動嗎?
nǐ cānjiā shètuán huódòng ma?
Em có tham gia hoạt động cộng đồng không?
- 2
我加入了橄欖球社團。
wǒ jiārù le gǎnlǎnqiú shètuán。
Tôi đã tham gia câu lạc bộ bóng bầu dục
- 3
在我們公司每月都會舉辦社團活動。
zài wǒmen gōngsī měiyuè dūhuì jǔbàn shètuán huódòng。
Mỗi tháng công ty chúng tôi đều tổ chức hoạt động cộng đồng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 社XÃ (社) – đất thần/hội: Bàn thờ (礻) thần Đất (土) — cả làng tụ về cúng, thành cộng đồng, XÃ hội, hợp tác xã.