字義Nghĩa
thần đấtmáy dịch
shèXÃ
- 1.(dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 2.(cổ) thần đất đai
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
社〈名〉 (会意。从示从土。土亦声。社土同字。本义土地神) 同本义 社,地主也。--《说文》 共工之子句龙为社神。--《春秋传》 社,土也。--《论衡·顺鼓》 以社以方。--《诗·小雅·甫田》。传社,后土也。” 命民社。--《礼记·月令·仲春》。注社,后土也。” 故社,祭社也。--《荀子·礼论》。注社,土神。” 故祀以为社。--《国语·鲁语上》。注社,后土之神也。” 不谓之土”何?封土为社,故变名谓之社”,利于众土也。--《白虎通·社稷》 又 社者,土地之神也。 后土为社。--《左传 社shè ⒈〈古〉迷信指土地神。又指祭祀土地神或祭祀土地神的地方。 ⒉指某些集体组织、团体、机构合作~。集会结~。信用~。 ⒊ ⒋ ⒌ ⒍ ⒎ ⒏ ①以一定的物质生产活动为基础与相应的上层建筑构成的总体原始~会。奴隶~会。封建~会。资本主义~会。社会主义~会。 ②指同阶层的人群贵族~会。上层~会。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
thần đất 土; 土 cũng cung cấp âm đọc
字的故事Chuyện chữ
XÃ (社) – đất thần/hội: Bàn thờ (礻) thần Đất (土) — cả làng tụ về cúng, thành cộng đồng, XÃ hội, hợp tác xã.
組詞Từ chứa chữ này
- 社會xã hội
- 社區cộng đồng
- 社交tương tác
- 社團hiệp hội
- 社論bài xã luận (trong báo)
- 社會主義chủ nghĩa xã hội
- 社群cộng đồng
- 社工công tác xã hội
- 社稷nhà nước
- 社保bảo hiểm xã hội (viết tắt của 社會保險|社会保险[she4 hui4 bao3 xian3])
- 旅行社công ty du lịch
- 出版社nhà xuất bản
- 報社tòa soạn báo (tức là một công ty)
- 合作社hợp tác xã
- 黑社會thế giới ngầm tội phạm
- 公社công xã