- 1.đoàn tụ
- 2.có một cuộc sum họp

例句Câu ví dụ
- 1
說明年夜飯的餃子是親人團聚的象徵。
shuōmíng niányèfàn de jiǎozi shì qīnrén tuánjù de xiàngzhēng。
Điều này có nghĩa là ăn bánh tét vào đêm giao thừa là biểu tượng của sự sum họp gia đình
- 2
在中秋節,家人團聚,一起吃月餅、賞月。
zài Zhōngqiūjié, jiārén tuánjù, yīqǐ chī yuèbǐng、 shǎngyuè。
Trong ngày Trung thu, gia đình sum họp, cùng nhau ăn bánh trung thu và ngắm trăng