例句Câu ví dụ
- 1
經過幾十年的內戰,秩序恢復了。
jīngguò jǐ shí nián de nèizhàn, zhìxù huīfù le。
Sau hàng chục năm nội chiến, trật tự đã được khôi phục
- 2
要不是當初有內戰,他們現在應該挺富裕了。
yàobushì dāngchū yǒu nèizhàn, tāmen xiànzài yīnggāi tǐng fùyù le。
Nếu không có nội chiến lúc trước, họ giờ đây có lẽ đã khá giả
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 內NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.
