學華語Kaori Dict

公然

gōngrán

ㄍㄨㄥ ㄖㄢˊ

CÔNG NHIÊN

HSK 7-9TOCFL 6Adv
  1. 1.một cách công khai
  2. 2.công khai
  3. 3.không che giấu

例句Câu ví dụ

  • 1

    含蓄的人不會公然標榜自己的成績。

    hánxù de rén bùhuì gōngrán biāobǎng zìjǐ de chéngjì。

    Người kiệm lời sẽ không công khai tự ca ngợi thành tích của mình

  • 2

    公眾人物在面對公然侮辱時,礙於社會聲望與輿論壓力,只能寬容忍讓,唾面自乾。

    gōngzhòngrénwù zài miànduì gōngrán wǔrǔ shí, àiyú shèhuì shēngwàng yǔ yúlùn yālì, zhǐnéng kuānróng rěnràng, tuòmiànzìgān。

    Công chúng nhân vật khi đối mặt với sự chê bai công khai, do bị ràng buộc bởi danh tiếng xã hội và áp lực dư luận, chỉ có thể khoan dung chịu đựng, để nước bọt trên mặt khô tự nhiên

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
  • NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

公然 nghĩa là gì? · Kaori Dict