例句Câu ví dụ
- 1
以兗衣為褋兮,以黎邱為墟。
yǐ yǎn yī wèi dié xī, yǐ Lí Qiū wèi xū。
Dùng trang phục Yan làm áo dài, biến Liqiu thành nơi hoang vắng.
- 2
捐餘袂兮江中,遺餘褋兮澧浦。
juān yú mèi xī jiāng zhōng, yí yú dié xī Lǐ Pǔ。
Đốt áo choàng xuống sông, bỏ áo choàng xuống bến澧.
以兗衣為褋兮,以黎邱為墟。
yǐ yǎn yī wèi dié xī, yǐ Lí Qiū wèi xū。
Dùng trang phục Yan làm áo dài, biến Liqiu thành nơi hoang vắng.
捐餘袂兮江中,遺餘褋兮澧浦。
juān yú mèi xī jiāng zhōng, yí yú dié xī Lǐ Pǔ。
Đốt áo choàng xuống sông, bỏ áo choàng xuống bến澧.