- 1.tỉnh Hyōgo ở phía tây trung bộ đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

例句Câu ví dụ
- 1
我是來自兵庫大學四十歲的大學生。
wǒ shì láizì Bīngkù dàxué sìshí suì de dàxuéshēng。
Tôi là một sinh viên 40 tuổi của Đại học Hyōgo.

我是來自兵庫大學四十歲的大學生。
wǒ shì láizì Bīngkù dàxué sìshí suì de dàxuéshēng。
Tôi là một sinh viên 40 tuổi của Đại học Hyōgo.