- 1.(phôi thai học) cuộn vào; hiện tượng nội quyển
- 2.(từ mới khoảng năm 2017) (về xã hội) ngày càng trở nên cạnh tranh khốc liệt; trở nên ngày càng cạnh tranh (do tài nguyên có hạn)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 內NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.